thời khóa biểu

Học thuật
Thân thiện
thời khóa biểu

Học sinh treo thời khóa biểu lên tường gần bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần: Một bảng liệt kê hệ thống, cho biết thời gian cụ thể, các môn học đôi khi địa điểm học (lớp học) trong một chu kỳ (thường một tuần) tại trường học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo viên yêu cầu học sinh chép lại thời khóa biểu năm học mới vào sổ tay.
    • Mỗi sáng, tôi đều kiểm tra thời khóa biểu để biết hôm nay học những môn .
    • Nhà trường vừa công bố thời khóa biểu học kỳ II, một số thay đổi so với học kỳ trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo đúng thời khóa biểu": Chỉ việc tuân thủ thực hiện các hoạt động học tập đúng như kế hoạch đã được lập sẵn.

    • Mọi tiết học đều diễn ra theo đúng thời khóa biểu đã thông báo.
  • "Lệch thời khóa biểu": Chỉ việc không diễn ra đúng giờ hoặc đúng trật tự như trong bản kế hoạch ban đầu.

    • Tiết học thể dục hôm nay bị lệch thời khóa biểu do trời mưa.
Biến thể từ gần giống
  • Thời khóa biểu học tập (cụm danh từ): Nhấn mạnh mục đích cho việc học tập, đôi khi được dùng với nghĩa rộng hơn, bao gồm cả kế hoạch tự học cá nhân.
  • Lịch học (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong giao tiếp thông thường để chỉ thời khóa biểu.
  • Kế hoạch giảng dạy (cụm danh từ): một khái niệm rộng hơn, do giáo viên hoặc nhà trường lập, bao gồm nội dung, mục tiêu phân bổ thời gian cho một khóa học hoặc môn học.
Từ đồng nghĩa
  • Lịch học: Bảng lịch trình các môn học theo thời gian.
  • Thời biểu học tập: Bảng phân bổ thời gian cho các hoạt động học tập.
Các cụm từ liên quan
  • Lập thời khóa biểu: Hành động tạo ra, sắp xếp một bảng thời khóa biểu.

    • Phòng đào tạo đang lập thời khóa biểu cho năm học tới.
  • Điều chỉnh thời khóa biểu: Hành động thay đổi, sửa chữa bảng thời khóa biểu đã .

    • Nhà trường phải điều chỉnh thời khóa biểu do sự thay đổi về giáo viên.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thời khóa biểu")

thời khóa biểu

Học sinh treo thời khóa biểu lên tường gần bàn học.

  1. thời khoá biểu d. Bản thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần. Chép thời khoá biểu năm học mới.